| 1. |
Quy trình Bồi dưỡng cán bộ |
QT01/P.TCHC/01 |
22/06/2019 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 2. |
Quy trình Tuyển dụng |
QT02 /P.TCHC/02 |
22/06/2019 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 3. |
Quy trình Nâng lương |
QT03 /P.TCHC/03 |
22/06/2019 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 4. |
Quy trình Kiểm kê tài sản |
QT04 /P.TCHC/04 |
22/06/2019 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 5. |
Quy trình Giải quyết chế độ, chính sách cho CBVC và NLĐ |
QT05 /P.TCHC/05 |
22/06/2019 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 6. |
Quy trình Giới thiệu việc làm cho HSSV |
QT06/B.TS/06 |
22/06/2019 |
Ban Tuyển sinh và Kết nối doanh nghiệp |
| 7. |
Quy trình Hợp tác doanh nghiệp |
QT07/B.TS/07 |
22/06/2019 |
Ban Tuyển sinh và Kết nối doanh nghiệp |
| 8. |
Quy trình Đánh giá kết quả học tập |
QT08/P.ĐT/08 |
22/06/2019 |
Phòng Đào tạo |
| 9. |
Quy trình Tổ chức thi tốt nghiệp |
QT09/P.ĐT/09 |
22/06/2019 |
Phòng Đào tạo |
| 10. |
Quy trình Thi/ Kiểm tra kết thúc mô đun/ môn học |
QT10/P.ĐT/10 |
22/06/2019 |
Phòng Đào tạo |
| 11. |
Quy trình Bảo lưu kết quả học tập |
QT11/P.CTHSSV/11 |
22/06/2019 |
Phòng Công tác HSSV |
| 12. |
Quy trình Đánh giá kết quả rèn luyện HSSV |
QT12/P.CTHSSV/12 |
22/06/2019 |
Phòng Công tác HSSV |
| 13. |
Quy trình Kỷ luật HSSV |
QT13/P.CTHSSV/13 |
22/06/2019 |
Phòng Công tác HSSV |
| 14. |
Quy trình Khen thưởng HSSV |
QT14/P.CTHSSV/14 |
22/06/2019 |
Phòng Công tác HSSV |
| 15. |
Quy trình Quản lý nội trú |
QT15/P.CTHSSV/15 |
22/06/2019 |
Phòng Công tác HSSV |
| 16. |
Quy trình Sinh hoạt chủ nhiệm |
QT16/P.CTHSSV/16 |
22/06/2019 |
Phòng Công tác HSSV |
| 17. |
Quy trình Cấp phát văn bằng - chứng chỉ |
QT17/P.CTHSSV/17 |
22/06/2019 |
Phòng Công tác HSSV |
| 18. |
Quy trình Thanh tra, kiểm tra hoạt động đào tạo |
QT18/P.TTKT/18 |
22/06/2019 |
Phòng Thanh tra, Khảo thí & Đảm bảo chất lượng |
| 19. |
Quy trình Tự kiểm định chất lượng |
QT19/P.TTKT/19 |
22/06/2019 |
Phòng Thanh tra, Khảo thí & Đảm bảo chất lượng |
| 20. |
Quy trình Dự giờ |
QT20/P.TTKT/20 |
22/06/2019 |
Phòng Thanh tra, Khảo thí & Đảm bảo chất lượng |
| 21. |
Quy trình Kiểm soát hồ sơ |
QT21/P.TCHC/21 |
24/06/2020 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 22. |
Quy trình Kiểm soát sản phẩm không phù hợp |
QT22/P.ĐT/22 |
24/06/2020 |
Phòng Đào tạo |
| 23. |
Quy trình Cải tiến hệ thống chất lượng |
QT23/P.TTKT/23 |
24/06/2020 |
Phòng Thanh tra, Khảo thí & Đảm bảo chất lượng |
| 24. |
Quy trình Hành động khắc phục |
QT24/P.TTKT/24 |
24/06/2020 |
Phòng Thanh tra, Khảo thí & Đảm bảo chất lượng |
| 25. |
Quy trình Hành động phòng ngừa |
QT25/P.TTKT/25 |
24/06/2020 |
Phòng Thanh tra, Khảo thí & Đảm bảo chất lượng |
| 26. |
Quy trình Theo dõi lần vết HSSV |
QT26/BTS-KNDN/26 |
24/06/2021 |
Ban Tuyển sinh và Kết nối doanh nghiệp |
| 27. |
Quy trình Khảo sát doanh nghiệp |
QT27/BTS-KNDN/27 |
24/06/2021 |
Ban Tuyển sinh và Kết nối doanh nghiệp |
| 28. |
Quy trình Kiểm soát tài liệu |
QT28/P.TCHC/28 |
24/06/2021 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 29. |
Quy trình Mua vật tư |
QT29/P.TCHC/29 |
24/06/2021 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 30. |
Quy trình Cấp phát vật tư |
QT30/P.TCHC/30 |
24/06/2021 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 31. |
Quy trình Biên soạn ngân hàng đề thi |
QT31/P.TTKT/31 |
24/06/2022 |
Phòng Thanh tra, Khảo thí & Đảm bảo chất lượng |
| 32. |
Quy trình Thực tập kết hợp sản xuất |
QT32/P.ĐT/32 |
24/06/2022 |
Phòng Đào tạo |
| 33. |
Quy trình Đánh giá nội bộ |
QT33/P.TCHC/33 |
24/06/2022 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 34. |
Quy trình Đánh giá, xếp loại cán bộ, giảng viên |
QT34/P.TCHC/34 |
24/06/2022 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 35. |
Quy trình Thanh lý tài sản, thiết bị |
QT35/P.TCHC/35 |
24/06/2022 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 36. |
Quy trình Xem xét của lãnh đạo |
QT36/P.TCHC/36 |
28/06/2023 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 37. |
Quy trình Triển khai hoạt động hợp tác quốc tế |
QT37/P.ĐT/37 |
28/06/2023 |
Phòng Đào tạo |
| 38. |
Quy trình Triển khai đề tài nghiên cứu khoa học |
QT38/P.TCHC/38 |
28/06/2023 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 39. |
Quy trình Nghiệm thu đề tại nghiên cứu khoa học |
QT39/P.TCHC/39 |
28/06/2023 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 40. |
Quy trình Quản lý và ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học |
QT40/P.TCHC/40 |
28/06/2023 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 41. |
Quy trình Xây dựng, thẩm định và ban hành Giáo trình - Học liệu |
QT41/P.ĐT/41 |
25/06/2024 |
Phòng Đào tạo |
| 42. |
Quy trình Xây dựng, thẩm định và ban hành Chương trình đào tạo |
QT42/P.ĐT/42 |
25/06/2024 |
Phòng Đào tạo |
| 43. |
Quy trình Khảo sát hoạt động đào tạo |
QT43/P.ĐT/43 |
25/06/2024 |
Phòng Đào tạo |
| 44. |
Quy trình Khảo sát ý kiến phản hồi của HSSV đối với giảng viên |
QT44/P.ĐT/44 |
25/06/2024 |
Phòng Đào tạo |
| 45. |
Quy trình Nhập học |
QT45/TTTS HTDN/45 |
25/06/2024 |
Trung tâm Tuyển sinh và Hợp tác doanh nghiệp |
| 46. |
Quy trình Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại CBQL thuộc thẩm quyền của Hiệu trưởng |
QT46/P.TCHC/46 |
02/07/2025 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 47. |
Quy trình Quản lý đào tạo |
QT47/P.QLĐT ĐBCL/47 |
02/07/2025 |
Phòng Quản lý Đào tạo & Đảm bảo chất lượng |
| 48. |
Quy trình Đánh giá hệ thống bảo đảm chất lượng |
QT48 /P.QLĐT ĐBCL/48 |
02/07/2025 |
Phòng Quản lý Đào tạo & Đảm bảo chất lượng |
| 49. |
Quy trình Quản lý phòng học, nhà xưởng |
QT49/P.TCHC/49 |
02/07/2025 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 50. |
Quy trình Quản lý, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị |
QT50/P.TCHC/50 |
02/07/2025 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |
| 51. |
Quy trình Tuyển sinh |
QT51/P.TS CTHSSV/51 |
02/07/2025 |
Phòng Tuyển sinh và Công tác HSSV |
| 52. |
Quy trình xét công nhận tốt nghiệp |
QT52/P.QLĐT ĐBCL/52 |
02/07/2025 |
Phòng Quản lý Đào tạo & Đảm bảo chất lượng |
| 53. |
Quy trình Đánh giá cập nhật, điều chỉnh chương trình đào tạo |
QT53/P.QLĐT ĐBCL/53 |
02/07/2025 |
Phòng Quản lý Đào tạo & Đảm bảo chất lượng |
| 54. |
Quy trình Rà soát, chỉnh sửa, bổ sung giáo trình, tài liệu giảng dạy |
QT54/P.QLĐT ĐBCL/54 |
02/07/2025 |
Phòng Quản lý Đào tạo & Đảm bảo chất lượng |
| 55. |
Quy trình Khảo sát cán bộ quản lý, nhà giáo, viên chức, người lao động |
QT55/P.TCHC/55 |
02/07/2025 |
Phòng Tổ chức – Hành chính |